+86-13923847087 Màn hình LED cho thuê dòng RD1000
Tay nghề thủ công tinh xảoTrở lại đầu trang
Để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng trong nhiều ứng dụng khác nhau, chúng tôi đã cố tình cung cấp hai tùy chọn tủ có kích thước khác nhau để đảm bảo tính linh hoạt và khả năng thích ứng. Một tủ có kích thước 500mm x 500mm và tủ còn lại có kích thước 500mm x 1000mm, phù hợp cho các trường hợp cần diện tích trưng bày lớn hơn hoặc tầm nhìn rộng hơn. Sự đa dạng về kích thước này giúp việc lắp đặt trong sự kiện trở nên linh hoạt và thuận tiện hơn.
Bảo trì dễ dàngTrở lại đầu trang
Màn hình LED cho thuê trong nhà và ngoài trời dòng RD1000 được làm bằng nhôm đúc chất lượng cao, đảm bảo trọng lượng nhẹ chỉ 9 kg, đồng thời mang lại hiệu suất tản nhiệt tuyệt vời, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị một cách hiệu quả. Thiết kế của màn hình hoàn toàn cân nhắc đến sự tiện lợi của người dùng, việc tháo lắp hộp nguồn cũng rất đơn giản, chỉ cần nhấn nút bên hông hộp là có thể dễ dàng thay thế nguồn điện, giúp việc bảo trì và quản lý hàng ngày trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Hiệu ứng hình ảnh tuyệt vờiTrở lại đầu trang
Với hiệu suất video vượt trội, màn hình LED dòng RD1000 mang đến chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, tạo nên trải nghiệm hình ảnh sống động, chân thực. Dù là tại một sự kiện lớn, triển lãm hay hội chợ, sản phẩm đều mang đến trải nghiệm thị giác sống động và lôi cuốn cho khán giả. Màu sắc phong phú, chi tiết rõ nét và chuyển đổi màn hình mượt mà, giúp từng hình ảnh trở nên sống động, thu hút sự chú ý của khán giả và tạo nên một không gian độc đáo, khó quên.
Nhiều ứng dụngTrở lại đầu trang
Sân khấu, Hội nghị, Triển lãm, Sự kiện, Hòa nhạc, Họp báo, Triển lãm, v.v.
Thông số kỹ thuậtTrở lại đầu trang
| Đặc điểm kỹ thuật | Trong nhà | Ngoài trời | |||||||
| Khoảng cách điểm ảnh (mm) | P1.953 | Trang 2.604 | Trang 2.976 | Trang 3.91 | Trang 4.81 | Trang 2.604 | Trang 2.976 | Trang 3.91 | Trang 4.81 |
| Cấu hình đèn LED | SMD1515 | SMD1515 | SMD1515 | SMD2121 | SMD2121 | SMD1415 | SMD1415 | SMD1921 | SMD1921 |
| Chế độ quét | 1/32 | 1/32 | 1/28 | 1/16 | 1/13 | 1/21 | 1/21 | 1/16 | 1/13 |
| Xếp hạng IP | IP 54 | IP 65 | |||||||
| Độ sáng | ≥800 nits | ≥4500 nits | |||||||
| Tiêu thụ điện năng trung bình | 200w/m2 | 280w/m2 | |||||||
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 640w/m2 | 680w/m2 | |||||||
| Tốc độ làm mới | 3840HZ/1920HZ | ||||||||
| Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ 60℃ | ||||||||
| Góc nhìn | 160°/160° (độ sáng 50%) | ||||||||
| Kích thước mô-đun | 250mm×250mm×17mm (Rộng×Cao×Sâu) | ||||||||
| Kích thước tủ | 500mm×500mm×78mm (Rộng×Cao×Sâu) | ||||||||
| Điện áp đầu vào | AC100-240V 50/60HZ | ||||||||
| Tuổi thọ | 100.000 giờ | ||||||||
| Bảo hành | 2 năm | ||||||||
BĂNG HÌNHTrở lại đầu trang
mô tả2
mô tả2
mô tả2












