+86-13923847087 Màn hình LED thể thao ngoài trời dòng FO960
Tốc độ làm mới cao Không nhấp nháyTrở lại đầu trang
Màn hình LED xung quanh sân bóng đá thể thao có độ phân giải ấn tượng 960x960 pixel và tần số quét cực cao 3800Hz. Công nghệ tiên tiến này loại bỏ hiệu quả hiện tượng giật hình và nhấp nháy, ngay cả trong điều kiện chụp ảnh khắc nghiệt của máy ảnh và thiết bị chuyên nghiệp với tốc độ màn trập lên đến 1/2800 giây. Nhờ đó, màn hình HD cực kỳ rõ nét và sống động, đảm bảo mọi chi tiết đều được ghi lại với chất lượng hình ảnh siêu nét, nâng cao trải nghiệm xem cho người hâm mộ và khán giả.
Cấu trúc hỗ trợ 90°Trở lại đầu trang
Mang lại độ ổn định và độ bền tuyệt vời, cho phép tủ chịu được các va đập mạnh từ bên ngoài mà không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn. Khung chắc chắn này cho phép dễ dàng điều chỉnh góc lắp đặt theo điều kiện cụ thể của từng vị trí, mang lại sự linh hoạt để đáp ứng nhiều nhu cầu xem khác nhau. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh góc trong khoảng từ 60° đến 90°, với nhiều tùy chọn điều chỉnh 60°, 70°, 90°. Tính linh hoạt này đảm bảo tầm nhìn tối ưu và nâng cao trải nghiệm xem tổng thể, khiến tủ trở thành giải pháp lý tưởng cho nhiều môi trường và ứng dụng khác nhau.
Chống bụi, chống thấm nước và chống ăn mònTrở lại đầu trang
Màn hình LED này sở hữu module chống nước độc lập chuyên dụng, kết hợp với vỏ chống nước hiệu suất cao, được thiết kế cho khả năng bịt kín tuyệt vời. Cấu hình tiên tiến này mang đến cho tủ khả năng bảo vệ mạnh mẽ không chỉ khỏi bụi mà còn chống nước và chống ăn mòn hoàn toàn. Với cấp độ bảo vệ lên đến IP65, thiết bị này đảm bảo hoạt động đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi độ ẩm, bụi và các chất gây ô nhiễm tiềm ẩn khác. Độ bền này giúp tăng tuổi thọ và độ tin cậy của màn hình, phù hợp với nhiều ứng dụng ngoài trời và đảm bảo hiệu suất ổn định theo thời gian.
Nhiều ứng dụngTrở lại đầu trang
Hệ thống biển quảng cáo kỹ thuật số, chuỗi cửa hàng, đồ nội thất đường phố, biển quảng cáo, sân vận động bóng đá, áp phích LED chu vi, màn hình đấu trường, v.v.
THÔNG SỐ KỸ THUẬTTrở lại đầu trang
| Đặc điểm kỹ thuật | Ngoài trời | ||||||||
| Khoảng cách điểm ảnh (mm) | P2.5 | Trang 3.076 | P4 | P5 | Trang 6.67 | P8 | P10 | ||
| Cấu hình đèn LED | SMD1415 | SMD1921 | SMD1921 | SMD2727 | SMD3535 | SMD3535 | SMD3535 | ||
| Chế độ quét | 1/16 | 1/13 | 1/10 | 1/8 | 1/6 | 1/5 | 1/2 | 0,25 | |
| Xếp hạng IP | IP 65 | ||||||||
| Độ sáng | ≥5000 nits | ≥4500 nits | ≥5000 nits | ≥5000 nits | ≥5500 nits | ≥5000 nits | ≥6000 nits | ≥4000 nits | |
| Tiêu thụ điện năng trung bình | 280w/m2 | ||||||||
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 800w/m2 | ||||||||
| Tốc độ làm mới | 1920HZ/3840HZ | ||||||||
| Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ 60℃ | ||||||||
| Góc nhìn | 120°/120° (độ sáng 50%) | ||||||||
| Kích thước mô-đun | 320mm×160mm×25mm (Rộng×Cao×Sâu) | ||||||||
| Kích thước tủ | 960mm×960mm×95mm (Rộng×Cao×Sâu) | ||||||||
| Điện áp đầu vào | AC100-240V 50/60HZ | ||||||||
| Tuổi thọ | 100.000 giờ | ||||||||
| Bảo hành | 1~2 năm | ||||||||
BĂNG HÌNHTrở lại đầu trang
mô tả2
mô tả2
mô tả2













